ngọ ngoạy

Học thuật
Thân thiện
ngọ ngoạy

Con rắn nhỏ ngọ ngoạy trên mặt đất.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cựa quậy, động đậy một cách khó chịu, liên tục thường nhỏ: Chỉ hành động cử động, vặn vẹo cơ thể hoặc một bộ phận cơ thể một cách không yên, thường do bồn chồn, khó chịu hoặc cố gắng thoát ra.
    • Vặn vẹo, ngoe nguẩy: Diễn tả chuyển động uốn éo, không giữ yên một chỗ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đứa trẻ ngồi không yên, cứ ngọ ngoạy suốt buổi học.
    • Con giun đất bị bắt lên vẫn còn ngọ ngoạy.
    • Anh ta ngọ ngoạy chiếc chìa khóa trong tay lo lắng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngọ ngoạy tay chân": Cựa quậy, động đậy tay chân liên tục.
    • Đứa bé ngọ ngoạy tay chân khi ngủ.
  • "Ngọ ngoạy tìm cách thoát ra": Vặn vẹo, cố gắng một cách vậtđể tìm lối thoát.
    • Con mắc câu vẫn còn ngọ ngoạy tìm cách thoát ra.
Biến thể từ gần giống
  • Cựa quậy: Động từ, gần nghĩa với "ngọ ngoạy" nhưng có thể mang sắc thái nhẹ hơn.
  • Ngoe nguẩy: Động từ, thường dùng để miêu tả chuyển động uốn lượn, vặn vẹo của đuôi (chó, mèo) hoặc thân mình một cách sinh động, có thể mang nghĩa vui vẻ.
  • Vặn vẹo: Động từ, nhấn mạnh đến động tác xoắn, uốn cơ thể hoặc vật thể.
Từ đồng nghĩa
  • Cựa cậy: (Từ , ít dùng) Cựa quậy, động đậy.
  • Vùng vẫy: Vẫy, đập mạnh tay chân hoặc toàn thân để cố thoát ra (thường mạnh mẽ hơn "ngọ ngoạy").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ "ngọ ngoạy")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "ngọ ngoạy")

ngọ ngoạy

Con rắn nhỏ ngọ ngoạy trên mặt đất.

  1. Cựa cậy: Con rắn còn ngọ ngoạy chưa chết.

Từ gần giống

Từ chứa "ngọ ngoạy"